CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI AN HÒA
hoang.anhoaco@gmail.com | Best Lab Solutions

Máy hỗ trợ thở Lyra X2, Hãng sản xuất Axcent/Đức

Tên sản phẩm: Máy hỗ trợ thở Lyra X2, Hãng sản xuất Axcent/Đức

Model sản phẩm: LYRA X2

Hãng: AXCENT - ĐỨC

Nhóm: Thiết bị hồi sức cấp cứu

Giá: Liên hệ

 

MÁY HỖ TRỢ THỞ

Model: LYRA X2
Hãng: AXCENT - ĐỨC

Thông số vật lý :

  • Kích thước:  (Dài x Rộng x Cao)
  •  Máy : 327 mm x 310 mm x 493mm
  •  Máy và xe đẩy : 664 mm x 600mm x 1520mm
  • Trọng lượng :  khoảng 12 kg, 33 kg bao gồm cả xe đẩy.

Màn hình

  • Kích thước : ≥18.3 inch cảm ứng màu TFT.
  • Độ phân giải (chiều ngang) x (chiều dọc) : ≥1080 x 1980 pixels.
  • Độ sáng : Tùy chỉnh.

Thông số kỹ thuật máy thở :

  • Đối tượng bệnh nhân: người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh.
  • Chế độ thở xâm lấn :
    • VCV : thông khí điều khiển thể tích.
    • PCV : thông khí điều khiển áp lực.
    • VSIMV : thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì kiểm soát thể tích.
    • PSIMV : thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì kiểm soát áp lực.
    • CPAP/PSV : thở áp lực dương liên tục/hỗ trợ áp lực.
    • PRVC : thông khí kiểm soát áp lực theo mục đích thể tích.
    • V+SIMV (PRVC+SIMV) : thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì, kiểm soát áp lực đặt theo mục tiêu thể tích.
    • BPAP : tự thở trên 2 mức áp lực.
    • APRV : Thông khí giải phóng áp lực đường thở.
    • Apnea Ventilation : thông khí dự phòng.
  • Chế độ thở không xâm lấn :
    • CPAP: thở áp lực dương liên tục.
    • PCV: thông khí điều khiển áp lực.
    • PPS: hỗ trợ áp lực theo tỷ lệ.
    • S/T: chế độ Bệnh Nhân tự thở.
    • VS : hỗ trợ thể tích

Thông số điều khiển:

  • Phần trăm Oxy O2%: 21 đến 100% (bước tăng 1%)
  • Thể tích khí lưu thông Vt :
    • Người lớn: từ ≤ 100 đến ≥ 2000 ml (bước tăng 10 ml)
    • Trẻ em: từ ≤ 20 đến ≥ 300 ml (bước tăng 1 ml)
    • Lựa chọn thêm - Trẻ sơ sinh: từ ≤ 2 đến ≥ 300 ml (bước tăng 1 ml)
  • Tần số thở f: từ ≤ 1 đến ≥ 150 nhịp/phút
  • Tỷ lệ I:E : từ ≤ 4:1 đến ≥ 1:10
  • Thời gian thở vào Tinsp : từ  ≤ 0.2 đến ≥ 10 giây
  • Thời gian tăng áp lực Tslope : từ 0 đến ≥ 2 giây
  • Thời gian mức cao Thigh : ≤ 0.2 đến ≥ 30 giây
  • Thời gian mức thấp Tlow : ≤ 0.2 đến ≥ 30 giây
  • Thời gian tạm dừng Tpause: ≤ 0.2 đến ≥ 30 giây
  • Áp lực điều khiển ΔPinsp : từ ≤ 5 đến ≥ 60 CmH2O, hoặc tắt
  • Áp lực hỗ trợ : ΔPsupp : từ 0 đến ≥ 60 CmH2O
  • Áp lực mức cao Phigh : từ 0 đến ≥ 60 CmH2O
  • Áp lực mức thấp Plow : từ 0 đến ≥ 45 CmH2O
  • Áp lực dương cuối thời kỳ thở ra PEEP : từ ≤ 1 đến ≥ 45 CmH2O, hoặc tắt
  • Trigger dòng : từ ≤ 0.5 đến ≥ 15 lít/phút
  • Trigger áp lực : từ ≤ -10 đến ≥ -0.5 CmH2O
  • Ngưỡng ngắt kỳ thở vào Exp% : ≤ 10% đến ≥ 85%, hoặc tự động
  • CPAP áp lực Dương liên tục : từ ≤ 4 đến ≥ 25 CmH2O
  • EPAP ( Positive End – Expiratory Pressure) áp lực dương cuối kỳ thở ra : từ ≤ 4 đến ≥ 25 CmH2O
  • IPAP (Inspiratory Pressure – Supported breaths ) áp lực kỳ thở vào : từ ≤ 4 đến ≥ 20 CmH2O
  • Sườn tăng áp lực : từ ≤ 1 đến ≥ 5
  • Ramp time thời gian để điều chỉnh EPAP và IPAP tăng từ từ, chức năng này chỉ sử dụng cho thở không xâm lấn người lớn và trẻ em trong chế độ thở CPAP, S/T, PCV (với IPAP và EPAP được cài đặt) : từ ≤ 5 đến ≥ 45 ( bước tăng 5 phút), tắt
  • Áp lực tối thiểu ( đối với IPAP): từ ≤ 5 đến ≥ 30 CmH2O.
  • Áp lực tối đa ( với IPAP): ): từ ≤ 6 đến ≥ 40 CmH2O.
  • Áp lực tối đa ( PPV giới hạn áp lực tối đa): từ ≤ 5 đến ≥ 40 CmH2O.
  • Thể tíchtối đa (PPV giới hạn thể tích tối đa): từ ≤ 200 đến ≥ 3500 ml.
  • Max E độ đàn hồi tối đa : từ 0 đến ≥ 100 CmH2O/L.
  • Max R trở kháng tối đa: từ 0 đến ≥ 50 CmH2O/L.
  • PPV% (Proportional Pressure Vetilation) phần trăm thông khí áp lực theo tỷ lệ : từ 0% đến ≥ 100% .

Thông số theo dõi:

  • Áp lực đường thở Paw : từ 0 đến  ≥ 100 CmH2O
  • Áp lực đỉnh Ppeak : từ ≤ -10 đến ≥ 100 CmH2O
  • Áp lực bình nguyên Pplat : từ ≤ -10  đến ≥ 100 CmH2O
  • Áp lực trung bình Pmean : từ ≤ -10  đến ≥ 100 CmH2O
  • Áp lực dương cuối thời kỳ thở ra PEEP : từ ≤ -10 đến ≥ 100 CmH2O
  • Dòng thở vào/thở ra : từ ≤ -200 đến ≥ 200 L/phút
  • Thể tích phút MV : từ 0 đến ≥ 99.9 lít/phút
  • Thể tích phút rò rỉ MV Leak : từ 0 đến ≥ 99.9 lít/phút
  • Thể tích phút tự thở MV spn : từ 0 đến ≥ 99.9 lít/phút
  • Thể tích khí thở ra Vte : từ 0 đến ≥ 4000 mL
  • Thể tích khí thở vào Vti : từ 0 đến ≥ 4000 mL
  • Thể tích phút khí thở ra chế độ tự thở VTe spn : từ 0 đến ≥ 4000 mL
  • Thể tích khí thở ra/ chỉ số trọng lượng cơ thể lý tưởng VTe/IBW : từ 0 đến ≥ 99.9 ml/kg
  • Tổng tần số ftotal : từ 0 đến  ≥ 99 nhịp/phút
  • Tần số thở máy fmand : từ 0 đến  ≥ 99 nhịp/phút
  • Tần số tự thở fspn : từ 0 đến  ≥ 99 nhịp/phút
  • Phần trăm oxy O2% : từ ≤ 15 đến ≥ 100%
  • Trở kháng đường thở ra Re : từ 0 đến  ≥ 600 CmH2O/L/s 
  • Trở kháng đường thở vào Ri : từ 0 đến  ≥ 600 CmH2O/L/s 
  • Độ giãn nở phổi động Cdyn : từ 0 đến ≥ 300 ml/ CmH2O
  • Độ giãn nở phổi tĩnh Cstat : từ 0 đến ≥ 300 ml/ CmH2O
  • Hằng số thời gian thở ra Rcexp : từ 0 đến ≥ 10 giây
  • Công thở WOB : từ 0 đến ≥ 100 J/phút
  • Tỷ số thở nhanh nông RSBI : từ 0 đến ≥ 999 1/phút.lít
  • Áp lực thở vào tối đa NIF : từ ≤ - 45 đến 0 CmH2O
  • Áp lực tắc nghẽn đường thở P0.1 : từ ≤ - 20 đến 0 CmH2O
  • Áp lực Dương cuối thời ký thở ra điện tử PEEPi : từ 0 đến ≥ 100 CmH2O
  • Áp lực thở vào tối đa PIP : từ 0 đến ≥ 50 CmH2O
  • EPAP : từ 0 đến ≥ 50 CmH2O
  • Pt.Trig : từ 0 đến ≥ 100%
  • Pt.leak : từ 0 đến ≥ 200 L/phút
  • Tot.leak : từ 0 đến ≥ 200 L/phút
  • Biểu đồ thời gian thực :
    • Dạng sóng áp lực/ thời gian
    • Dạng sóng dòng Flow/thời gian
    • Dạng sóng thể tích/ thời gian
    • Vòng lặp áp lực-thể tích
    • Vòng lặp dòng Flow/thời gian
    • Vòng lặp áp lực /dòng Flow

Cài đặt báo động:

  • Thể tích khí lưu thông : mức cao/ mức thấp
  • Thể tích phút Minute Volume : mức cao/ mức thấp
  • Áp lực đường thở : mức cao / mức thấp
  • Tần số thở  : mức cao / mức thấp
  • FiO2 : mức cao / mức thấp
  • Thời gian báo động dự phòng : từ ≤ 5 đến ≥ 60 giây

Nguồn điện, pin dự phòng:

  • Nguồn cung cấp điện áp AC :
  • Điện áp vào : 100 – 240V
  • Tần số vào : 50/60 Hz
  • Dòng điện vào : tối đa 2.5A
  • Cầu chì : T2.5 AH/250V
  •   Pin dự phòng :
    • Số lượng : 1 hoặc 2 (lựa chọn thêm)
    • Loại pin : Lithium-ion lắp bên trong máy, 11.25 VDC, 6400 mAh
    • Thời gian làm việc : ≥ 3 tiếng với 1 pin, ≥ 6 tiếng với lựa chọ 2 pin

 

 

Email: hoang.anhoaco@gmail.com msg zalo Phone
Top